adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sau khi cha mất, sau khi cha qua đời. Born after the death of one's father. Ví dụ : "Posthumous orphans never even knew their fathers." Những đứa trẻ mồ côi sinh ra sau khi cha mất thậm chí còn chưa từng biết mặt cha. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau khi chết, truy tặng, sau khi qua đời. After the death of someone Ví dụ : "The author received a posthumous award for his novel, published after he passed away. " Nhà văn đã nhận được một giải thưởng truy tặng cho cuốn tiểu thuyết của ông, cuốn sách được xuất bản sau khi ông qua đời. time history event achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sau khi chết, truy tặng, sau khi qua đời. Taking place after one's own death Ví dụ : "Artists obscure during their life often receive posthumous recognition, too late for them to enjoy." Những nghệ sĩ ít được biết đến khi còn sống thường được công nhận sau khi qua đời, nhưng lúc đó thì đã quá muộn để họ có thể tận hưởng vinh quang đó. history achievement literature person culture time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất bản sau khi tác giả qua đời, sau khi chết. In reference to a work, published after the author's death. Ví dụ : "His memoirs were his posthumous revenge on enemies he dared not take on alive." Cuốn hồi ký của ông là sự trả thù sau khi chết nhắm vào những kẻ thù mà ông không dám đối đầu khi còn sống, được xuất bản sau khi ông qua đời. literature writing culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc