Hình nền cho posthumous
BeDict Logo

posthumous

/ˈpɒs.tʃə.məs/

Định nghĩa

adjective

Sinh sau khi cha mất, sau khi cha qua đời.

Ví dụ :

Những đứa trẻ mồ côi sinh ra sau khi cha mất thậm chí còn chưa từng biết mặt cha.
adjective

Sau khi chết, truy tặng, sau khi qua đời.

Ví dụ :

Những nghệ sĩ ít được biết đến khi còn sống thường được công nhận sau khi qua đời, nhưng lúc đó thì đã quá muộn để họ có thể tận hưởng vinh quang đó.
adjective

Xuất bản sau khi tác giả qua đời, sau khi chết.

Ví dụ :

Cuốn hồi ký của ông là sự trả thù sau khi chết nhắm vào những kẻ thù mà ông không dám đối đầu khi còn sống, được xuất bản sau khi ông qua đời.