

preeminence
Định nghĩa
noun
Tối cao, vượt trội, ưu việt.
Ví dụ :
Từ liên quan
innovative adjective
/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/
Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.
"The new school curriculum is innovative; it uses interactive games to teach math concepts. "
Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; nó sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.
preeminent adjective
/pɹiːˈɛmɪnənt/
Xuất sắc, vượt trội, nổi bật, hàng đầu.
"Professor Davies is considered the preeminent expert on ancient Roman history in the department. "
Giáo sư Davies được xem là chuyên gia hàng đầu về lịch sử La Mã cổ đại trong khoa.