Hình nền cho preeminence
BeDict Logo

preeminence

/priˈɛmənəns/ /prɪˈɛmənəns/

Định nghĩa

noun

Địa vị tối cao, sự vượt trội, sự nổi bật.

Ví dụ :

Sự vượt trội của anh ấy trong lớp toán là không thể phủ nhận; anh ấy luôn đạt điểm cao nhất.
noun

Tối cao, vượt trội, ưu việt.

Ví dụ :

Sự vượt trội của Google trên thị trường công cụ tìm kiếm phần lớn là nhờ vào công nghệ tân tiến và nguồn dữ liệu khổng lồ của họ.