Hình nền cho ascendant
BeDict Logo

ascendant

/əˈsɛndənt/

Định nghĩa

noun

Thế lực, Ưu thế, Quyền lực.

Ví dụ :

"One man has the ascendant over another."
Một người có thế lực hơn người khác.
noun

Ví dụ :

Nhiều người tin vào chiêm tinh học cảm thấy rằng cung mọc của họ có ảnh hưởng đáng kể đến tính cách và cách họ tiếp cận những tình huống mới.