Hình nền cho preeminent
BeDict Logo

preeminent

/pɹiːˈɛmɪnənt/

Định nghĩa

adjective

Xuất sắc, vượt trội, nổi bật, hàng đầu.

Ví dụ :

Giáo sư Davies được xem là chuyên gia hàng đầu về lịch sử La Mã cổ đại trong khoa.