adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mải mê, bận tâm, đãng trí. Concerned with something else; distracted; giving one's attention elsewhere. Ví dụ : "I was preoccupied with a deadline at work, and I forgot his birthday." Tôi mải mê chạy deadline ở công ty nên quên mất sinh nhật của anh ấy. mind human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận tâm, bận lòng, lo lắng. Describing a scientific name that was previously used, a junior homonym. Ví dụ : "The new scientific name for the flower was preoccupied, meaning it had previously been used for a different species. " Tên khoa học mới của loài hoa này đã bị trùng (preoccupied), nghĩa là tên đó đã được dùng cho một loài khác trước đây rồi. science biology word language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mải mê, bận tâm, lơ đãng. To distract; to occupy or draw attention elsewhere. Ví dụ : "The father tried to preoccupy the child with his keys." Người cha cố gắng làm cho đứa bé mải mê với chùm chìa khóa của mình. mind action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm trước. To occupy or take possession of beforehand. Ví dụ : "The company preoccupied the land next to the factory to build a new parking lot. " Công ty đã chiếm trước khu đất kế bên nhà máy để xây dựng bãi đậu xe mới. mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc