Hình nền cho preoccupied
BeDict Logo

preoccupied

/priˈɑkjupaɪd/ /priˈɔkjupaɪd/

Định nghĩa

adjective

Mải mê, bận tâm, đãng trí.

Ví dụ :

"I was preoccupied with a deadline at work, and I forgot his birthday."
Tôi mải mê chạy deadline ở công ty nên quên mất sinh nhật của anh ấy.
adjective

Bận tâm, bận lòng, lo lắng.

Ví dụ :

Tên khoa học mới của loài hoa này đã bị trùng (preoccupied), nghĩa là tên đó đã được dùng cho một loài khác trước đây rồi.