noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ mẫu giáo, trẻ trước tuổi đi học. A child who has not yet attended school. Ví dụ : "Many parents choose to enroll their preschoolers in early learning programs to help them prepare for kindergarten. " Nhiều phụ huynh chọn cho con cái chưa đi học của họ tham gia các chương trình học sớm để giúp con chuẩn bị vào lớp một. age human person family education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ mẫu giáo, học sinh mầm non. A child who is educated at preschool. Ví dụ : "The teacher read a story to the preschoolers during circle time. " Cô giáo đọc truyện cho các bạn nhỏ mẫu giáo nghe trong giờ sinh hoạt vòng tròn. age education human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc