verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh lợi, có lợi, đem lại lợi ích. To benefit (somebody), be of use to (somebody). Ví dụ : "Attending the free workshops is profiting Maria by helping her improve her job skills. " Việc tham gia các buổi hội thảo miễn phí đang đem lại lợi ích cho Maria bằng cách giúp cô ấy nâng cao kỹ năng làm việc. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng lợi, thu lợi. (construed with from) To benefit, gain. Ví dụ : "The company is profiting from the increased demand for its product. " Công ty đang hưởng lợi từ nhu cầu tăng cao đối với sản phẩm của mình. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi dụng, trục lợi. (construed with from) To take advantage of, exploit, use. Ví dụ : "The company is profiting from the rising demand for solar panels. " Công ty đang trục lợi từ nhu cầu tấm năng lượng mặt trời ngày càng tăng. business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh lợi, việc thu lợi, sự kiếm lời. The making of a profit. Ví dụ : "The store's recent profiting was due to increased sales of winter jackets. " Việc cửa hàng kiếm lời gần đây là nhờ doanh số bán áo khoác mùa đông tăng mạnh. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi nhuận, lợi ích, thu lợi. Gain; advantage. Ví dụ : "The company's profiting allowed them to expand into new markets and hire more employees. " Việc công ty thu lợi đã cho phép họ mở rộng sang các thị trường mới và thuê thêm nhân viên. business economy finance asset value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc