Hình nền cho projectiles
BeDict Logo

projectiles

/prəˈdʒɛktɪlz/ /ˈprɑdʒɛktaɪlz/

Định nghĩa

noun

Vật phóng, đạn, tên lửa.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện thời trung cổ, các cung thủ đã bắn những vật phóng bằng gỗ vào mục tiêu.
noun

Đạn, vật phóng, vật thể bay.

Ví dụ :

Trong buổi thí nghiệm khoa học, các học sinh đã dùng máy bắn đá để phóng những vật thể bằng đất sét nhỏ đi, nhằm nghiên cứu quỹ đạo bay của chúng.