noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phóng, súng cao su. A device or weapon for throwing or launching large objects, such as a mechanical aid on aircraft carriers designed to help airplanes take off from the flight deck. Ví dụ : "The aircraft carrier used a catapult to launch the fighter jet into the air. " Tàu sân bay đã dùng máy phóng để đẩy máy bay chiến đấu lên không trung. weapon military device machine technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná bắn đá, súng cao su. Slingshot Ví dụ : "The boy used a catapult to launch small pebbles into the air. " Thằng bé dùng ná bắn đá để bắn những viên sỏi nhỏ lên trời. military weapon machine history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng, cú phóng. An instance of firing a missile from a catapult. Ví dụ : "The catapult launched the small model rocket high into the air. " Cú phóng từ máy phóng đã đẩy tên lửa mô hình nhỏ bay vút lên không trung. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng, cú bắn. An instance of firing something, as if from a catapult. Ví dụ : "The catapult of the textbook across the room startled the teacher. " Cú phóng mạnh cuốn sách giáo khoa bay vèo qua phòng đã làm giáo viên giật mình. action military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bằng máy bắn đá, phóng. To fire a missile from a catapult. Ví dụ : "The soldiers catapulted the rocks over the castle walls. " Những người lính đã phóng đá bằng máy bắn đá qua tường thành. military weapon technology machine war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, phóng, ném mạnh. To fire or launch something, as if from a catapult. Ví dụ : "The teacher catapulted the ball across the classroom during the game. " Trong trò chơi, thầy giáo phóng mạnh quả bóng bay vèo qua lớp. technology machine weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy mạnh, thúc đẩy, làm tăng vọt. To increase the status of something rapidly. Ví dụ : "The candidate selection for running mate has catapulted her to the national scene." Việc chọn người này làm ứng viên phó tổng thống đã thúc đẩy cô ấy nhanh chóng trở thành tâm điểm chú ý trên toàn quốc. achievement business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, phóng đi, tống đi. To be fired from a catapult or as if from a catapult. Ví dụ : "The small toy rocket catapulted into the air after I pressed the launch button. " Chiếc tên lửa đồ chơi nhỏ bắn vọt lên không trung sau khi tôi ấn nút phóng. military weapon machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt sáng, thăng tiến nhanh chóng. To have one's status increased rapidly. Ví dụ : "She catapulted to the national scene following her selection by the candidate." Sau khi được ứng cử viên lựa chọn, cô ấy vụt sáng và nhanh chóng nổi tiếng trên toàn quốc. achievement business position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc