Hình nền cho prophesied
BeDict Logo

prophesied

/ˈprɒfəˌsaɪd/ /ˈprɑːfəˌsaɪd/

Định nghĩa

verb

Tiên tri, báo trước, nói trước.

Ví dụ :

Bà lão đã tiên tri rằng ngày mai trời sẽ mưa, và những lời tiên đoán của bà ấy thường đúng lắm.
verb

Tiên tri, thuyết giảng.

Ví dụ :

Vị giảng đạo lưu động đã thuyết giảng như một lời tiên tri ở quảng trường thị trấn, thúc giục mọi người ăn năn và hướng về Chúa.