Hình nền cho prefigure
BeDict Logo

prefigure

/pɹiːfɪɡjɚ/

Định nghĩa

noun

Điềm báo, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

Những đám mây đen kéo đến trên đường chân trời là một điềm báo đáng sợ cho cơn bão sắp ập đến.
verb

Báo trước, tiên báo, hình dung trước.

Ví dụ :

Căn nhà cũ với mái dột và nền móng mục nát đã báo trước những vấn đề mà chủ mới sẽ phải đối mặt trong quá trình sửa chữa.