Hình nền cho repent
BeDict Logo

repent

/ɹɪˈpɛnt/ /ˈɹiːpənt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau khi cãi nhau với anh trai, Sarah đã hối hận vì những lời nói nặng nề của mình.
verb

Ăn năn, hối hận, sám hối.

Ví dụ :

"If you are a true Muslim, you should repent to Allah."
Nếu bạn là một người Hồi giáo chân chính, bạn nên sám hối với Allah về những việc làm sai trái và cầu xin sự tha thứ của Ngài.