Hình nền cho proportional
BeDict Logo

proportional

/pɹəˈpɔːʃənəl/ /pɹəˈpɔːɹʃənəl/

Định nghĩa

noun

Tỉ lệ, sự cân đối.

Ví dụ :

Công sức bỏ ra để học nên tương xứng với độ khó của bài kiểm tra.
adjective

Tỉ lệ, tương xứng.

At a constant ratio (to). Two magnitudes (numbers) are said to be proportional if the second varies in a direct relation arithmetically to the first. Symbol: ∝.

Ví dụ :

Thời gian bạn dành cho việc học tỉ lệ thuận với điểm số bạn đạt được trong bài kiểm tra.
adjective

Tỷ lệ, cân xứng.

Ví dụ :

Bìa cuốn tiểu thuyết sử dụng kiểu chữ tỷ lệ, vì vậy mỗi từ chiếm một khoảng không gian khác nhau trên trang giấy.