Hình nền cho prosody
BeDict Logo

prosody

/ˈpɹɒsədi/ /ˈpɹɑzədi/

Định nghĩa

noun

Ngữ điệu, âm điệu, luật thơ.

Ví dụ :

Để nghe có vẻ thuyết phục hơn khi thoại những câu có cảm xúc buồn, diễn viên đã thay đổi ngữ điệu trong giọng nói của mình.
noun

Âm luật, luật thơ.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng việc hiểu âm luật của một bài thơ, ví dụ như nhịp điệu và cách gieo vần, giúp chúng ta trân trọng cấu trúc nghệ thuật của nó.