Hình nền cho protectionism
BeDict Logo

protectionism

/pɹəˈtekʃənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đồ chơi địa phương đã kêu gọi áp dụng chủ nghĩa bảo hộ, hy vọng rằng thuế quan đánh vào đồ chơi nhập khẩu sẽ giúp họ bán được nhiều sản phẩm của mình hơn.