Hình nền cho producers
BeDict Logo

producers

/prəˈduːsərz/ /proʊˈduːsərz/

Định nghĩa

noun

Nhà sản xuất, người sản xuất.

Ví dụ :

Những người nông dân địa phương là những nhà sản xuất rau tươi quan trọng cho thị trấn của chúng ta.
noun

Nhà sản xuất, người sản xuất.

Ví dụ :

Các nhà sản xuất của bộ phim đã làm việc không mệt mỏi để đảm bảo nguồn tài trợ và tập hợp một dàn diễn viên tài năng.
noun

Ví dụ :

Trong một cánh đồng, cây cối là nhà sản xuất hay sinh vật tự dưỡng vì chúng sử dụng ánh sáng mặt trời để tự tạo ra thức ăn từ nước và khí cacbonic.
noun

Người vi phạm giao thông được yêu cầu xuất trình giấy tờ.

Ví dụ :

Sau khi bị dừng xe vì chạy quá tốc độ, tài xế được yêu cầu "xuất trình giấy tờ" và phải mang bằng lái xe cùng giấy tờ bảo hiểm đến đồn cảnh sát trong vòng một tuần.