noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng, rọ, cũi. A pen for livestock such as chickens or pigs Ví dụ : "The farmer built sturdy crews to keep the new piglets safe from the cold. " Người nông dân đã xây những cái chuồng chắc chắn để giữ những con heo con mới đẻ được an toàn khỏi trời lạnh. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải âu Manx. The Manx shearwater. Ví dụ : "The Manx shearwater crews nest in colonies along the coast, returning to the same burrows each year. " Hải âu Manx làm tổ theo đàn dọc bờ biển, và năm nào cũng quay lại đúng những hang đào cũ. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc