Hình nền cho protestations
BeDict Logo

protestations

/ˌpɹɑtɛˈsteɪʃənz/ /ˌpɹoʊtɛˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Phản đối, lời phản kháng, tuyên bố phản đối.

Ví dụ :

Dù anh ta lớn tiếng tuyên bố một mực mình vô tội, bằng chứng rõ ràng cho thấy anh ta đã lấy cái bánh quy.
noun

Ví dụ :

Mặc dù mark lớn tiếng khăng khăng mình vô tội, anh ta vẫn từ chối trả lời thẳng thắn liệu có thấy những tài liệu bị mất hay không, càng làm dấy lên nghi ngờ.