noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giả danh trí thức, người thích làm bộ. An intellectually pretentious person; a poseur Ví dụ : "He was such a pseud, always dropping names of famous philosophers to sound smart even though he clearly hadn't read their work. " Hắn ta đúng là một kẻ giả danh trí thức, lúc nào cũng lôi tên các nhà triết học nổi tiếng ra để tỏ vẻ thông minh, dù rõ ràng là chưa hề đọc tác phẩm của họ. person character attitude style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trực khuẩn mủ xanh. Pseudomonas bacteria. Ví dụ : "The lab technician identified the bacteria in the soil sample as a type of pseud, indicating the presence of Pseudomonas. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm xác định vi khuẩn trong mẫu đất là một loại trực khuẩn mủ xanh, cho thấy sự hiện diện của vi khuẩn Pseudomonas. microorganism biology science medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút danh, bí danh. A pseudonym. Ví dụ : "My uncle uses a pseudonym when posting on social media to protect his privacy. " Chú tôi dùng bút danh/bí danh khi đăng bài trên mạng xã hội để bảo vệ sự riêng tư của mình. writing word language communication literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc