Hình nền cho pulping
BeDict Logo

pulping

/ˈpʌlpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiền, xay, làm thành bột giấy.

Ví dụ :

Nhà máy giấy đang nghiền những tờ báo cũ để tái chế chúng thành giấy mới.