Hình nền cho pyrolyzed
BeDict Logo

pyrolyzed

/ˈpaɪrəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nhiệt phân.

Ví dụ :

Những chiếc lốp xe cũ đã được nhiệt phân ở nhiệt độ cao để tạo ra dầu nhiên liệu.