Hình nền cho subjecting
BeDict Logo

subjecting

/səbˈdʒɛktɪŋ/ /sʌbˈdʒɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi đến đây để mua quà lưu niệm, chứ không phải để bị lăng mạ một tràng như thế này!