Hình nền cho pyrotechny
BeDict Logo

pyrotechny

/ˌpaɪroʊˈteknɪk/ /ˌpaɪrəˈteknɪk/

Định nghĩa

noun

Thuật làm pháo hoa, kỹ thuật làm pháo hoa.

Ví dụ :

Lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7 của thị trấn có màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục, thể hiện kỹ thuật làm pháo hoa đỉnh cao.
noun

Nghệ thuật pháo hoa, màn trình diễn ngoạn mục.

Ví dụ :

Màn kết thúc hoành tráng của lễ hội mùa hè là một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục, với những bông pháo rực rỡ vẽ lên bầu trời đêm những sắc màu sống động.
noun

Thuật làm pháo, kỹ thuật pháo hoa.

Ví dụ :

Lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7 của thị trấn có màn trình diễn kỹ thuật pháo hoa ấn tượng, thắp sáng bầu trời đêm bằng những màu sắc rực rỡ.