Hình nền cho quadrillion
BeDict Logo

quadrillion

/kwɔˈdɹɪljən/ /kwɒˈdɹɪljən/ /kwɔˈdɹɘljɘn/ /kwɑˈdɹɪli.ən/

Định nghĩa

noun

Nghìn tỷ, số lượng khổng lồ.

Ví dụ :

Nợ quốc gia hiện nay đã lên đến hàng nghìn tỷ đô la, một con số khổng lồ không thể tưởng tượng được.