verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp bốn lần. To multiply by four. Ví dụ : "Quadrupling four gives sixteen." Gấp bốn lần số bốn thì được số mười sáu. math number business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp bốn, nhân bốn. To increase by a factor of four. Ví dụ : "Our profits quadrupled when we made the improvements." Lợi nhuận của chúng tôi tăng gấp bốn lần khi chúng tôi thực hiện những cải tiến đó. number math business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng gấp bốn. To provide four parallel running lines on a given stretch of railway. Ví dụ : "To handle the increasing volume of commuter trains, the railway company quadrupled the tracks between the city center and the suburbs. " Để giải quyết lượng tàu điện đi làm ngày càng tăng, công ty đường sắt đã mở rộng đường ray thành bốn làn song song giữa trung tâm thành phố và vùng ngoại ô. technology utility industry vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc