Hình nền cho quadrupling
BeDict Logo

quadrupling

/ˈkwɑdrʊplɪŋ/ /ˈkwɑdrəplɪŋ/ /ˈkwɒdrʊplɪŋ/ /ˈkwɒdrəplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gấp bốn, nhân bốn.

Ví dụ :

"Quadrupling four gives sixteen."
Gấp bốn lần số bốn sẽ được số mười sáu.
verb

Làm đường ray thành bốn đường song song.

Ví dụ :

Công ty đường sắt đang làm thêm đường ray để có bốn đường song song giữa thành phố và sân bay nhằm giảm trễ và tăng tần suất tàu chạy.