verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, run rẩy, chấn động. To tremble or shake. Ví dụ : "I felt the ground quaking beneath my feet." Tôi cảm thấy mặt đất rung chuyển dưới chân mình. geology disaster sensation environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, kinh hãi, bàng hoàng. To be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble. Ví dụ : "Seeing the enormous spider on her pillow, Sarah quaked with fear. " Vừa nhìn thấy con nhện khổng lồ trên gối, Sarah run rẩy sợ hãi. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc