verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung, chấn động. To tremble or shake. Ví dụ : "I felt the ground quaking beneath my feet." Tôi cảm thấy mặt đất rung chuyển dưới chân mình. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run sợ, kinh hãi, thất kinh. To be in a state of fear, shock, amazement, etc., such as might cause one to tremble. Ví dụ : "After hearing the loud crash downstairs, the little boy was quaking with fear. " Nghe thấy tiếng động lớn dưới nhà, cậu bé run sợ thất kinh. emotion sensation condition mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung chuyển, sự run rẩy. The action of the verb to quake. Ví dụ : "The building's quaking during the earthquake terrified everyone inside. " Sự rung chuyển của tòa nhà trong trận động đất đã khiến mọi người bên trong kinh hãi. sensation action nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung chuyển. That shakes or shivers. Ví dụ : "The quaking puppy whimpered and hid under the table during the loud thunderstorm. " Con chó con run rẩy rên rỉ và trốn dưới gầm bàn trong cơn giông bão lớn. sensation body weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc