noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khác biệt, điểm khác biệt, nét độc đáo. That which distinguishes; a single occurrence of a determining factor or feature, the fact of being divided; separation, discrimination. Ví dụ : "The art class focused on the subtle distinctions between different shades of blue. " Lớp học mỹ thuật tập trung vào những điểm khác biệt tinh tế giữa các sắc thái màu xanh lam khác nhau. philosophy logic quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, sự khác biệt. The act of distinguishing, discriminating; discrimination. Ví dụ : "There is a distinction to be made between resting and slacking." Cần phải phân biệt rõ ràng giữa việc nghỉ ngơi và lười biếng. quality aspect type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm nổi bật, ưu điểm vượt trội, nét đặc sắc. Specifically, a feature that causes someone or something to stand out as being better; a mark of honour, rank, eminence or excellence; being distinguished. Ví dụ : "She had the distinction of meeting the Queen." Cô ấy có vinh dự lớn là được gặp Nữ hoàng. achievement quality character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc