BeDict Logo

quantifiable

/ˈkwɒntɪfaɪəbl/ /ˈkwɑːntɪfaɪəbl/
Hình ảnh minh họa cho quantifiable: Có thể định lượng, cái định lượng được.
 - Image 1
quantifiable: Có thể định lượng, cái định lượng được.
 - Thumbnail 1
quantifiable: Có thể định lượng, cái định lượng được.
 - Thumbnail 2
noun

Có thể định lượng, cái định lượng được.

Công ty coi trọng đóng góp của nhân viên, nhưng chỉ khen thưởng những người có thành tích rõ ràng, có thể định lượng được, ví dụ như số liệu bán hàng tăng lên.