Hình nền cho quantifiable
BeDict Logo

quantifiable

/ˈkwɒntɪfaɪəbl/ /ˈkwɑːntɪfaɪəbl/

Định nghĩa

noun

Có thể định lượng, cái định lượng được.

Ví dụ :

Công ty coi trọng đóng góp của nhân viên, nhưng chỉ khen thưởng những người có thành tích rõ ràng, có thể định lượng được, ví dụ như số liệu bán hàng tăng lên.
adjective

Định lượng được, có thể định lượng.

Ví dụ :

Giờ đây, sự tiến bộ trong môn toán của cô bé có thể định lượng được vì chúng ta có thể thấy sự cải thiện trong điểm số các bài kiểm tra của em.