

quantifiable
Định nghĩa
adjective
Định lượng được, có thể định lượng.
Ví dụ :
Từ liên quan
quantified adjective
/ˈkwɑntɪfaɪd/ /ˈkwɒntɪfaɪd/
Định lượng, được đo đếm.
achievements noun
/əˈt͡ʃiːvmənts/
Thành tựu, thành tích, công trạng.
Những thành tích học tập xuất sắc của cô ấy đã giúp cô ấy giành được học bổng vào đại học.
measurable noun
/ˈmɛʒəɹəbəl/
Đại lượng đo được, thông số đo lường.
"Increased exercise is a measurable improvement in health. "
Tập thể dục nhiều hơn là một sự cải thiện sức khỏe có thể đo lường được.
improvement noun
/ɪmˈpɹuːvmənt/