Hình nền cho quintette
BeDict Logo

quintette

/kwɪnˈtɛt/ /kɪnˈtɛt/

Định nghĩa

noun

Nhóm năm người, bản nhạc ngũ tấu.

Ví dụ :

Dàn nhạc của trường đã trình bày một bản nhạc ngũ tấu (quintette) rất hay cho sáo flute, oboe, clarinet, bassoon và kèn cor Pháp.