Hình nền cho ravioli
BeDict Logo

ravioli

/ˌræviˈoʊli/ /ˌrævɪˈoʊli/

Định nghĩa

noun

Mì ravioli, bánh ravioli.

Ví dụ :

Gia đình tôi thích ăn mì ravioli vào bữa tối, thường là loại có nhân phô mai ricotta và rau bina.
noun

Món mì Ý tương tự.

Ví dụ :

Bà tôi làm món sủi cảo Trung Quốc mà đôi khi bà gọi là "ravioli", vì chúng là những miếng bột mì có nhân bên trong, giống món mì Ý tương tự, mặc dù chúng không phải là món Ý.