Hình nền cho parcels
BeDict Logo

parcels

/ˈpɑːrsəlz/ /ˈpɑːrs(ə)lz/

Định nghĩa

noun

Bưu kiện, kiện hàng.

Ví dụ :

Tôi thấy một bưu kiện gói bằng giấy nâu trước cửa nhà.
noun

Bưu kiện.

(plural) A parcels train, normally carrying nothing but parcels.

Ví dụ :

Người trưởng ga phất cờ chặn đoàn tàu chở bưu kiện đang hướng về phía bắc, đảm bảo nó dừng lại để dỡ các kiện hàng khẩn cấp cho thị trấn.