noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái định vị thương hiệu, thay đổi bộ nhận diện thương hiệu. A change to the brand name, logo, or image of a product or company. Ví dụ : "Management decided it was time for a complete rebrand." Ban quản lý quyết định đã đến lúc cần tái định vị toàn bộ thương hiệu. business communication industry economy organization commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi thương hiệu, tái định vị thương hiệu. To change the brand name, logo, or image of a product or company. Ví dụ : "Acme Co. is trying to rebrand their line of toasters under the Bewidget name." Công ty Acme đang cố gắng đổi thương hiệu dòng sản phẩm máy nướng bánh mì của họ sang tên Bewidget. business commerce industry organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc