Hình nền cho rebrand
BeDict Logo

rebrand

/riːˈbɹænd/ /riˈbɹænd/

Định nghĩa

noun

Tái định vị thương hiệu, thay đổi bộ nhận diện thương hiệu.

Ví dụ :

Ban quản lý quyết định đã đến lúc cần tái định vị toàn bộ thương hiệu.