BeDict Logo

refurbished

/ˌriːˈfɜːrbɪʃt/ /riːˈfɜːrbɪʃt/
Hình ảnh minh họa cho refurbished: Tân trang, sửa sang, làm mới.
 - Image 1
refurbished: Tân trang, sửa sang, làm mới.
 - Thumbnail 1
refurbished: Tân trang, sửa sang, làm mới.
 - Thumbnail 2
verb

Người thợ sửa xe đã tân trang lại chiếc xe đạp cũ của tôi, thay lốp và phanh nên nó hoạt động tốt như mới.

Hình ảnh minh họa cho refurbished: Được tân trang, Đã làm mới, Đã phục hồi.
 - Image 1
refurbished: Được tân trang, Đã làm mới, Đã phục hồi.
 - Thumbnail 1
refurbished: Được tân trang, Đã làm mới, Đã phục hồi.
 - Thumbnail 2
adjective

Được tân trang, Đã làm mới, Đã phục hồi.

Mẹ tôi mua một cái laptop đã được tân trang lại, nó hoạt động hoàn hảo và rẻ hơn nhiều so với một cái mới.