Hình nền cho regales
BeDict Logo

regales

/rɪˈɡeɪlz/ /rɪˈɡɑːlz/

Định nghĩa

verb

Chiêu đãi, làm vui lòng, mua vui.

Ví dụ :

Vào mỗi chủ nhật, ông tôi thường kể những câu chuyện phiêu lưu thời thơ ấu để mua vui cho cả nhà.