noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yến tiệc, bữa tiệc. A feast, meal. Ví dụ : "After a long day of volunteering, the community center provided a generous regale for all the helpers. " Sau một ngày dài làm tình nguyện, trung tâm cộng đồng đã cung cấp một bữa tiệc thịnh soạn cho tất cả những người giúp đỡ. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêu đãi, làm vui, mua vui. To please or entertain (someone). Ví dụ : "My grandfather likes to regale us with stories of his childhood. " Ông tôi thích mua vui cho chúng tôi bằng những câu chuyện thời thơ ấu của ông. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, khoản đãi. To provide hospitality for (someone); to supply with abundant food and drink. Ví dụ : "After the soccer game, the coach promised to regale the team with pizza and soda at his house. " Sau trận bóng đá, huấn luyện viên hứa sẽ khoản đãi cả đội pizza và soda tại nhà ông ấy. food drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãi, thiết đãi. To feast (on, with something). Ví dụ : "After a long day at work, Maria likes to regale herself with a good book and a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc, Maria thích tự thưởng cho mình bằng một cuốn sách hay và một tách trà. food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêu đãi, làm vui, mua vui. To entertain with something that delights; to gratify; to refresh. Ví dụ : "to regale the taste, the eye, or the ear" Để chiêu đãi vị giác, thị giác, hoặc thính giác. entertainment literature action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc