Hình nền cho relapsed
BeDict Logo

relapsed

/riˈlæpst/ /riˈl एप S t/

Định nghĩa

verb

Tái phát, tái nghiện, trở lại (tình trạng cũ).

Ví dụ :

Gần đây anh ấy đã tiến bộ hơn nhưng cứ liên tục tái phát, rơi trở lại vào trạng thái hoàn toàn lú lẫn.