verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phát, tái nghiện, trở lại (tình trạng cũ). To fall back again; to slide or turn back into a former state or practice. Ví dụ : "He has improved recently but keeps relapsing into states of utter confusion." Gần đây anh ấy đã tiến bộ hơn nhưng cứ liên tục tái phát, rơi trở lại vào trạng thái hoàn toàn lú lẫn. medicine condition tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phát, trở bệnh, bệnh lại. (of a disease) To recur; to worsen, be aggravated (after a period of improvement). Ví dụ : "After several months of sobriety, John relapsed and started drinking again. " Sau vài tháng cai rượu thành công, John đã tái phát và bắt đầu uống rượu lại. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phát, tái nghiện, trở lại (tình trạng cũ). To slip or slide back physically; to turn back. Ví dụ : "After a month of being clean, John unfortunately relapsed and started smoking again. " Sau một tháng cai thuốc thành công, không may là John đã tái nghiện và bắt đầu hút thuốc lại. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc