noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự diễn giải, sự thể hiện, sự mô tả. The act or process by which something is rendered. Ví dụ : "The architect showed the client detailed renderings of the proposed building. " Kiến trúc sư cho khách hàng xem những bản vẽ mô phỏng chi tiết về tòa nhà được đề xuất. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản dịch, diễn giải. Version; translation. Ví dụ : "The museum displayed several renderings of the ancient text, each translated into a different modern language. " Bảo tàng trưng bày nhiều bản dịch của văn bản cổ, mỗi bản được dịch sang một ngôn ngữ hiện đại khác nhau. language writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản vẽ, hình minh họa. Sketch, illustration, or painting. Ví dụ : "The architect showed us several renderings of the new house design before construction began. " Kiến trúc sư cho chúng tôi xem vài bản vẽ phác thảo về thiết kế ngôi nhà mới trước khi bắt đầu xây dựng. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết xuất, sự thể hiện, bản dựng. The process of producing an image from an internal model, or the image thus produced. Ví dụ : "The architect showed us the colorful renderings of the new school building before construction began. " Kiến trúc sư cho chúng tôi xem những bản dựng đầy màu sắc về tòa nhà trường học mới trước khi bắt đầu xây dựng. art technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc