BeDict Logo

temptations

/tɛmpˈteɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho temptations: Cám dỗ, sự quyến rũ, sự cám dỗ.
noun

Cậu học sinh đã cưỡng lại những cám dỗ gian lận trong bài kiểm tra, vì biết rằng đạt được điểm số một cách trung thực vẫn tốt hơn.