Hình nền cho contradiction
BeDict Logo

contradiction

/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/ /ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Mâu thuẫn, sự đối lập.

Ví dụ :

"His contradiction of the proposal was very interesting."
Việc anh ấy phản bác đề xuất đó rất thú vị.
noun

Mâu thuẫn, sự trái ngược, điều nghịch lý.

Ví dụ :

Nói rằng pizza vừa "ăn hết sạch rồi" vừa "vẫn còn trên bàn" là một mâu thuẫn rõ ràng.
noun

Mâu thuẫn, nghịch lý.

Ví dụ :

Câu nói "Tất cả học sinh trong lớp này đều giỏi toán và tất cả học sinh trong lớp này đều dở toán" là một mâu thuẫn, vì nó không thể đúng trong bất kỳ trường hợp nào.