Hình nền cho rereading
BeDict Logo

rereading

/ˌriˈriːdɪŋ/ /riˈriːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đọc lại, tái đọc.

Ví dụ :

"I am rereading the email to make sure I didn't miss any important details. "
Tôi đang đọc lại email để chắc chắn là mình không bỏ sót bất kỳ chi tiết quan trọng nào.