Hình nền cho offshore
BeDict Logo

offshore

/ɒfˈʃɔː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ngoài khơi, vùng biển ngoài khơi.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá ra khơi, đến vùng biển ngoài khơi, hy vọng bắt được chút cá ngừ.