noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài khơi, vùng biển ngoài khơi. An area or or portion of sea away from the shore. Ví dụ : "The fishing boat sailed out to the offshore, hoping to catch some tuna. " Chiếc thuyền đánh cá ra khơi, đến vùng biển ngoài khơi, hy vọng bắt được chút cá ngừ. geography area nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòn đảo ngoài khơi, vùng nước ngoài khơi. An island, outcrop, or other land away from shore. Ví dụ : "The children built a sandcastle on the offshore, near the waves. " Bọn trẻ xây lâu đài cát trên hòn đảo nhỏ ngoài khơi, gần sóng. geography nautical ocean environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải ngoại, nước ngoài. Something or someone in, from, or associated with another country. Ví dụ : "The company's offshore factory produces many of its products. " Nhà máy ở nước ngoài của công ty sản xuất rất nhiều sản phẩm của họ. business economy finance world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê nhân công nước ngoài, Chuyển ra nước ngoài làm. To use foreign labor to substitute for local labor. Ví dụ : "The company decided to offshore their customer service jobs to India to reduce costs. " Để giảm chi phí, công ty quyết định thuê nhân viên Ấn Độ làm dịch vụ chăm sóc khách hàng thay vì thuê nhân viên trong nước. business economy job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa bờ, ngoài khơi. Moving away from the shore. Ví dụ : "The fishing boat sailed offshore to catch tuna. " Con thuyền đánh cá đã ra khơi để bắt cá ngừ. nautical geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài khơi, xa bờ. Located in the sea away from the coast. Ví dụ : "an offshore oil rig" Một giàn khoan dầu ngoài khơi. nautical geography environment ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải ngoại, nước ngoài (với ưu đãi thuế). Located in another country, especially one having beneficial tax laws. Ví dụ : "My uncle invested in an offshore account to reduce his taxes. " Chú tôi đã đầu tư vào một tài khoản ở nước ngoài (hải ngoại) để giảm thuế, nơi có những ưu đãi về thuế. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài khơi, xa bờ. Away from the shore. Ví dụ : "The boat sailed offshore to catch tuna. " Con thuyền ra khơi xa để bắt cá ngừ. geography nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài khơi, xa bờ. At some distance from the shore. Ví dụ : "The fishing boat sailed offshore to catch tuna. " Thuyền đánh cá ra ngoài khơi để bắt cá ngừ. geography nautical ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc