verb🔗ShareLảng tránh, ngoảnh mặt, quay đi. To turn away."The child averted his eyes from the difficult math problem. "Đứa trẻ lảng tránh nhìn bài toán khó.attitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thích, ác cảm, chống đối. Having a repugnance or opposition of mind."My sister is averse to public speaking; she dislikes it intensely. "Chị tôi rất ghét nói trước đám đông; chị ấy cực kỳ không thích việc đó.mindattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGhét, không thích, chống đối. Turned away or backward."She is averse to public speaking, so she always tries to avoid giving presentations in class. "Cô ấy rất ghét nói trước đám đông, vì vậy cô ấy luôn cố gắng tránh việc thuyết trình trên lớp.attitudenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgược, đối diện. Lying on the opposite side (to or from)."My sister is averse to loud noises, so she prefers quiet evenings at home. "Chị tôi rất kỵ tiếng ồn lớn, vì vậy chị ấy thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà hơn.attitudepositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thích, ác cảm, chống đối. Turned so as to show the back, as of a right hand."The teacher, averse to showing her right hand, used her left to point at the board. "Cô giáo, vì không muốn cho thấy mu bàn tay phải của mình, nên đã dùng tay trái để chỉ lên bảng.attitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc