noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, giấc ngủ, sự an nghỉ. Rest; sleep. Ví dụ : "After a long day at work, all I wanted was some repose. " Sau một ngày dài làm việc, điều tôi muốn nhất chỉ là được nghỉ ngơi cho lại sức. body mind physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh thản, sự yên bình, sự tĩnh lặng. Quietness; ease; peace; calmness. Ví dụ : "After a long day at work, she found repose in her comfortable armchair with a good book. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tìm thấy sự thanh thản trong chiếc ghế bành êm ái cùng với một cuốn sách hay. mind philosophy soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời kỳ ngủ yên, Thời gian ngừng hoạt động. The period between eruptions of a volcano. Ví dụ : "The volcano enjoyed a century of repose before showing signs of renewed activity. " Ngọn núi lửa đã trải qua một thế kỷ ngủ yên trước khi có dấu hiệu hoạt động trở lại. geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hài hòa, sự cân đối, vẻ tĩnh tại. A form of visual harmony that gives rest to the eye. Ví dụ : "The garden's design, with its smooth stones and carefully placed plants, offered a feeling of repose to everyone who looked at it. " Thiết kế của khu vườn, với những viên đá nhẵn mịn và cây cối được sắp xếp cẩn thận, mang lại một cảm giác tĩnh tại và dễ chịu cho mắt bất cứ ai nhìn vào. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, an nghỉ, nằm nghỉ. To lie at rest; to rest. Ví dụ : "After a long day of work, all I wanted to do was repose on the couch. " Sau một ngày làm việc dài, điều tôi muốn làm nhất chỉ là nằm nghỉ trên ghế dài. body physiology action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa, dựa. To lie; to be supported. Ví dụ : "trap reposing on sand" Bẫy nằm trên cát. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt, tựa. To lay, to set down. Ví dụ : "After a long hike, I decided to repose my backpack on the picnic table. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, tôi quyết định đặt ba lô của mình lên bàn ăn ngoài trời để nghỉ. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, Nằm, Giao phó. To place, have, or rest; to set; to entrust. Ví dụ : "I repose my trust in you to tell the truth. " Tôi giao phó niềm tin của mình cho bạn để nói sự thật. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh tâm, an tĩnh. To compose; to make tranquil. Ví dụ : "Listening to calming music helps to repose my anxious thoughts before a big exam. " Nghe nhạc êm dịu giúp tôi tĩnh tâm và xua tan những lo lắng trước kỳ thi lớn. mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, an vị, yên vị. To reside in something. Ví dụ : "The responsibility for keeping the office clean now reposes with the evening shift. " Giờ đây, trách nhiệm giữ văn phòng sạch sẽ thuộc về ca làm tối. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, an nghỉ, thư thái. To remain or abide restfully without anxiety or alarms. Ví dụ : "After a long day of work, I like to repose on the couch with a good book. " Sau một ngày làm việc dài, tôi thích ngả lưng thư thái trên ghế sofa với một cuốn sách hay. mind body philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An nghỉ. (Eastern Orthodox Church) To die, especially of a saint. Ví dụ : "Simon reposed in the year 1287." Simon an nghỉ vào năm 1287. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lại dáng, Tạo dáng lại. To pose again. Ví dụ : "The artist carefully reposed the model in a new, more dynamic pose for the portrait. " Để vẽ chân dung, họa sĩ cẩn thận tạo dáng lại cho người mẫu một dáng mới, năng động hơn. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc