Hình nền cho repose
BeDict Logo

repose

/ɹɪˈpəʊz/ /ɹɪˈpoʊz/

Định nghĩa

noun

Nghỉ ngơi, giấc ngủ, sự an nghỉ.

Ví dụ :

"After a long day at work, all I wanted was some repose. "
Sau một ngày dài làm việc, điều tôi muốn nhất chỉ là được nghỉ ngơi cho lại sức.
noun

Sự hài hòa, sự cân đối, vẻ tĩnh tại.

Ví dụ :

Thiết kế của khu vườn, với những viên đá nhẵn mịn và cây cối được sắp xếp cẩn thận, mang lại một cảm giác tĩnh tại và dễ chịu cho mắt bất cứ ai nhìn vào.