Hình nền cho lawns
BeDict Logo

lawns

/lɔːnz/

Định nghĩa

noun

Bãi cỏ, đồng cỏ.

Ví dụ :

Đàn hươu thường gặm cỏ trên những bãi cỏ rộng, chúng từ từ tiến ra từ khu rừng rậm rạp.
noun

Ví dụ :

Sau khi ủ vi khuẩn trong một tuần, các đĩa petri xuất hiện những lớp màng vi khuẩn mọc kín mít, khiến cho việc đếm từng khuẩn lạc riêng lẻ trở nên bất khả thi.