Hình nền cho retaking
BeDict Logo

retaking

/ˌriːˈteɪkɪŋ/ /riˈteɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếm lại, tái chiếm.

Ví dụ :

"The student is retaking the math test because she didn't do well on the first one. "
Học sinh đó đang thi lại bài kiểm tra toán vì lần trước làm bài không tốt.