verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lại, tái chiếm. To take something again Ví dụ : "The student is retaking the math test because she didn't do well on the first one. " Học sinh đó đang thi lại bài kiểm tra toán vì lần trước làm bài không tốt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lại, giành lại. To take something back Ví dụ : "After losing the chess game, Maria insisted on retaking her queen. " Sau khi thua ván cờ, Maria nhất quyết đòi đi lại quân hậu của mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chiếm, chiếm lại. To capture or occupy somewhere again Ví dụ : "The army tried repeatedly to retake the fort they had been driven from." Quân đội đã nhiều lần cố gắng tái chiếm pháo đài mà họ đã bị đánh đuổi khỏi đó. military action politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp lại, quay lại. To photograph or film again Ví dụ : "The director is retaking the scene because the lighting was poor in the first shot. " Đạo diễn đang quay lại cảnh đó vì ánh sáng trong lần quay đầu tiên quá tệ. media technology art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm lại, Sự tái chiếm. The act of taking again. Ví dụ : "The student's poor performance on the first exam led to the retaking of the course. " Kết quả kém của sinh viên trong bài kiểm tra đầu tiên đã dẫn đến việc phải học lại môn đó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc