Hình nền cho retentive
BeDict Logo

retentive

/rɪˈtɛntɪv/

Định nghĩa

noun

Vật giữ lại, vật giam giữ, sự kiềm chế.

Ví dụ :

Cái bìa cứng dày đóng vai trò như một vật giữ, giúp giữ cho tất cả giấy tờ quan trọng của tôi ở trường được ngăn nắp và tránh bị thất lạc.
adjective

Có khả năng giữ lại, Giữ được, Lưu giữ.

Ví dụ :

"a retentive memory"
Một trí nhớ có khả năng ghi nhớ tốt.