verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, duy trì. To keep in possession or use. Ví dụ : "The company retains ownership of the software. " Công ty giữ quyền sở hữu phần mềm này. business property law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, thuê, mướn. To keep in one's pay or service. Ví dụ : "The company retains a lawyer on staff to handle legal matters. " Công ty thuê một luật sư làm nhân viên để giải quyết các vấn đề pháp lý. business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, thuê. To employ by paying a retainer. Ví dụ : "Our company retains a lawyer to review all our contracts. " Công ty chúng tôi thuê một luật sư để xem xét tất cả các hợp đồng của chúng tôi. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, duy trì. To hold secure. Ví dụ : "The dam retains a large amount of water, preventing flooding downstream. " Con đập giữ lại một lượng lớn nước, ngăn chặn lũ lụt ở hạ lưu. property business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại lớp To hold back (a pupil) instead of allowing them to advance to the next class or year. Ví dụ : "The school retains students who don't meet the required academic standards. " Trường giữ học sinh ở lại lớp nếu các em không đạt được tiêu chuẩn học lực yêu cầu. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ lại, ngăn cản, cầm lại. To restrain; to prevent. Ví dụ : "The dam retains the water, preventing it from flooding the town. " Con đập giữ nước lại, ngăn không cho nước lũ tràn vào thị trấn. action law ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, có liên quan đến. To belong; to pertain. Ví dụ : "The responsibility for organizing the project meeting retains with the team leader. " Trách nhiệm tổ chức cuộc họp dự án thuộc về/có liên quan đến trưởng nhóm. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc