Hình nền cho retook
BeDict Logo

retook

/ˌriːˈtʊk/ /riˈtʊk/

Định nghĩa

verb

Chiếm lại, giành lại.

Ví dụ :

"After failing the test, Sarah retook it to improve her grade. "
Sau khi thi trượt, Sarah thi lại để cải thiện điểm số của mình.