verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lại, giành lại. To take something again Ví dụ : "After failing the test, Sarah retook it to improve her grade. " Sau khi thi trượt, Sarah thi lại để cải thiện điểm số của mình. action achievement education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lại, giành lại. To take something back Ví dụ : "After failing the test, she retook it to improve her grade. " Sau khi thi trượt bài kiểm tra, cô ấy thi lại để cải thiện điểm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lại, tái chiếm. To capture or occupy somewhere again Ví dụ : "The army tried repeatedly to retake the fort they had been driven from." Quân đội đã cố gắng hết lần này đến lần khác để tái chiếm pháo đài mà họ đã bị đánh đuổi khỏi đó. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp lại, quay lại. To photograph or film again Ví dụ : "The photographer retook the family portrait because the children were misbehaving in the first shot. " Nhiếp ảnh gia chụp lại bức ảnh chân dung gia đình vì lũ trẻ nghịch ngợm trong lần chụp đầu tiên. media technology art entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc